Từ Vựng IELTS Môi trường - 12+ Từ Band 7+
Từ vựng IELTS chủ đề Môi trường - Các thuật ngữ về biến đổi khí hậu, ô nhiễm, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững thường xuất hiện trong IELTS Reading, Writing và Speaking.
12
Tổng số từ
7
Band 7+
5
Band 6
5
Từ khóa
Danh sách từ vựng (12 từ)
| Từ | Phát âm | Loại từ | Band |
|---|---|---|---|
| biodiversity | /ˌbaɪ.oʊ.daɪˈvɜːr.sə.ti/ | noun | 7+ |
| carbon footprint | /ˌkɑːr.bən ˈfʊt.prɪnt/ | noun | 7+ |
| sustainability | /səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/ | noun | 7+ |
| deforestation | /diːˌfɔːr.ɪˈsteɪ.ʃən/ | noun | 7+ |
| ecosystem | /ˈiː.koʊ.sɪs.təm/ | noun | 6+ |
| emissions | /ɪˈmɪʃ.ənz/ | noun | 6+ |
| renewable energy | /rɪˈnuː.ə.bəl ˈen.ər.dʒi/ | noun | 7+ |
| conservation | /ˌkɑːn.sərˈveɪ.ʃən/ | noun | 6+ |
| fossil fuels | /ˈfɑː.səl fjuːəlz/ | noun | 6+ |
| climate change | /ˈklaɪ.mət tʃeɪndʒ/ | noun | 6+ |
| habitat destruction | /ˈhæb.ɪ.tæt dɪˈstrʌk.ʃən/ | noun | 8+ |
| greenhouse effect | /ˈɡriːn.haʊs ɪˈfekt/ | noun | 7+ |
Chủ đề liên quan
Luyện từ vựng này với Flashcard
Thêm 12 từ vựng Môi trường vào bộ flashcard để ôn tập hàng ngày.
Câu hỏi thường gặp
Từ vựng environment quan trọng cho IELTS band 7+?
Các từ như biodiversity, ecosystem, carbon footprint, sustainability, renewable energy là những từ vựng ăn điểm cho band 7+.
Environment topic thường xuất hiện trong phần nào của IELTS?
Chủ đề môi trường là một trong những chủ đề phổ biến nhất, thường xuất hiện trong Writing Task 2, Speaking Part 3 và Reading passages.