Từ Vựng IELTS Công nghệ - 10+ Từ Band 7+

Từ vựng IELTS chủ đề Công nghệ - Các thuật ngữ về trí tuệ nhân tạo, tự động hóa, quyền riêng tư số và đổi mới công nghệ thường xuất hiện trong IELTS.

10
Tổng số từ
9
Band 7+
1
Band 6
6
Từ khóa

Danh sách từ vựng (10 từ)

TừPhát âmLoại từBand
artificial intelligence/ˌɑːr.tə.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/noun7+
automation/ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/noun7+
digitalization/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.aɪˈzeɪ.ʃən/noun8+
cybersecurity/ˌsaɪ.bər.sɪˈkjʊr.ə.ti/noun7+
algorithm/ˈæl.ɡə.rɪð.əm/noun7+
data privacy/ˈdeɪ.tə ˈpraɪ.və.si/noun7+
innovation/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/noun6+
digital literacy/ˈdɪdʒ.ɪ.təl ˈlɪt.ər.ə.si/noun8+
remote working/rɪˈmoʊt ˈwɜːr.kɪŋ/noun7+
surveillance/sɜːrˈveɪ.ləns/noun8+

Chủ đề liên quan

Luyện từ vựng này với Flashcard

Thêm 10 từ vựng Công nghệ vào bộ flashcard để ôn tập hàng ngày.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng technology nào quan trọng cho IELTS?

Các từ như artificial intelligence, automation, digitalization, cybersecurity, algorithm, data privacy là từ vựng cần thiết cho band 7+.