Từ Vựng IELTS Giáo dục - 10+ Từ Band 7+

Từ vựng IELTS chủ đề Giáo dục - Các thuật ngữ về chương trình học, phương pháp giảng dạy, giáo dục đại học và đào tạo nghề thường xuất hiện trong IELTS.

10
Tổng số từ
9
Band 7+
1
Band 6
6
Từ khóa

Danh sách từ vựng (10 từ)

TừPhát âmLoại từBand
curriculum/kəˈrɪk.jə.ləm/noun7+
academic achievement/ˌæk.əˈdem.ɪk əˈtʃiːv.mənt/noun7+
critical thinking/ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/noun7+
distance learning/ˈdɪs.təns ˈlɜːr.nɪŋ/noun7+
vocational training/voʊˈkeɪ.ʃən.əl ˈtreɪ.nɪŋ/noun7+
scholarship/ˈskɑː.lər.ʃɪp/noun6+
literacy/ˈlɪt.ər.ə.si/noun7+
pedagogy/ˈped.ə.ɡɑː.dʒi/noun8+
extracurricular/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lər/adjective7+
compulsory education/kəmˈpʌl.sər.i ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/noun8+

Chủ đề liên quan

Luyện từ vựng này với Flashcard

Thêm 10 từ vựng Giáo dục vào bộ flashcard để ôn tập hàng ngày.

Câu hỏi thường gặp

Từ vựng education nào hay gặp trong IELTS Writing Task 2?

Các từ như curriculum, academic achievement, critical thinking, scholarship, distance learning, vocational training thường xuất hiện.